Truy cập

Hôm nay:
60
Hôm qua:
125
Tuần này:
185
Tháng này:
3152
Tất cả:
257718

Thủ tục hành chính

Danh sách thủ tục hành chính - Cấp xã, phường
STTTên thủ tụcMã số hồ sơ trên cổng DVCLĩnh vựcMức độTải về
1Thủ tục Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình 1.000132.000.00.00.H56 Phòng, chống tệ nạn xã hội2
2Thủ tục Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng 1.003521.000.00.00.H56 Phòng, chống tệ nạn xã hội2
3Thủ tục Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân 2.001661.000.00.00.H56 Phòng, chống tệ nạn xã hội2
4Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia 1.004964.000.00.00.H56 Lao động2
5Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1.001257.000.00.00.H56 Người có công2
6Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ 2.001382.000.00.00.H56 Người có công2
7Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi 1.003337.000.00.00.H56 Người có công2
8Thủ tục hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần 1.002252.000.00.00.H56 Người có công2
9Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến 1.002363.000.00.00.H56 Người có công2
10Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh 1.002377.000.00.00.H56 Người có công2
11Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 1.002410.000.00.00.H56 Người có công2
12Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 1.003351.000.00.00.H56 Người có công2
13Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày 1.002429.000.00.00.H56 Người có công2
14Thủ tục giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế 1.002440.000.00.00.H56 Người có công2
15Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng 1.003423.000.00.00.H56 Người có công2
16Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng 1.002519.000.00.00.H56 Người có công2
17Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân 1.002738.000.00.00.H56 Người có công2
18Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ 1.002741.000.00.00.H56 Người có công2
19Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ 1.002745.000.00.00.H56 Người có công2
20Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến 2.001157.000.00.00.H56 Người có công2
21Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến 2.001396.000.00.00.H56 Người có công2
22Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ 1.003057.000.00.00.H56 Người có công2
23Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ 1.003159.000.00.00.H56 Người có công2
24Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần 1.002271.000.00.00.H56 Người có công2
25Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 1.006779.000.00.00.H56 Người có công2